原
はら
nounN3
Nghĩa
cánh đồng
(EN) field; plain; prairie
Ví dụ
私達がよく野球をして遊んだ原は今すっかり家が建て込んでしまった。
Cánh đồng nơi chúng tôi thường chơi bóng chày giờ đã mọc đầy nhà cửa.
Mẫu câu liên quan
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
曲がりなりにも彼は原稿を書き終えた。
- 〜よていです— Có kế hoạch ~ (theo lịch)
りょこうはらいげつの予定です。
- 〜らしいです— Nghe nói / có vẻ ~ (theo căn cứ khách quan)
かれはらいげつけっこんするらしいです。
