灯
ひ
nounN3
Nghĩa
đèn
(EN) light; lamp
Ví dụ
がは灯に集まる。
Côn trùng tụ tập quanh ngọn đèn.
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
- 〜など/なんて— Những thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)
危険などにひるまず、彼は平気でいる。
