火
ひ
nounN4
Nghĩa
lửa
(EN) fire; flame; blaze
Ví dụ
火に近づくな。
Đừng lại gần lửa.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
大事に至る前に火事は消し止められた。
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
