肺
はい
nounN3
Nghĩa
lá phổi
(EN) lung
Ví dụ
喫煙が彼の肺を冒した。
Hút thuốc đã tàn phá lá phổi của anh ấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
はい
lá phổi
(EN) lung
Hút thuốc đã tàn phá lá phổi của anh ấy.
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
どんなに感謝しても十分とはいえません。