直
じき
na-adjectiveN3
Nghĩa
chẳng mấy chốc
(EN) soon; in a moment; before long
Ví dụ
彼女はじきよくなるだろう。
Cô ấy chắc sẽ sớm khỏe lại thôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜あまり(に)— Vì quá ~ mà ~
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
- 〜むけの/むけに— Dành cho ~
彼はその物語を子供向けに書き直した。
- 〜を込めて— Chan chứa, gửi gắm ~ vào
怒りを込めて告発人の方に向き直った。
