最中
さいちゅう
nounN3
Nghĩa
đang trong lúc
(EN) (in) the middle of; (in) the midst of; (in) the course of
Ví dụ
彼は遊びの最中です。
Anh ấy đang trong lúc chơi đùa.
Mẫu câu liên quan
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼はスピーチの最中に気を失った。
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。
