打つ
ぶつ
verbN3
Nghĩa
đánh
(EN) to hit (someone); to strike; to beat
Ví dụ
彼女の仕事はタイプを打つ事だ。
Công việc của cô ấy là đánh máy.
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜だらけ— Đầy ~ (tiêu cực)
私に泥をぶつけて、泥だらけになった。
- 〜てしかたがない/てしょうがない— ~ quá, không chịu được
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
