振る
ふる
verbN3
Nghĩa
vẫy
(EN) to wave; to shake; to swing
Ví dụ
交通整理の警官は、手や腕を振ることで運転手たちに方向を伝える。
Cảnh sát giao thông ra hiệu hướng đi cho các tài xế bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.
Mẫu câu liên quan
- どうやら〜ようだ— Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ)
どうやら雨がふるようだ。
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。
- 〜かどうか— Có ~ hay không
あした雨がふるかどうかわかりません。
