降る
ふる
verbN5
Nghĩa
rơi
(EN) to fall (of rain, snow, ash, etc.); to come down
Ví dụ
今すぐにも雨がふるかもしれない。
Có thể trời sắp mưa ngay bây giờ.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり— Ngay khi vừa ~ (thì lập tức)
今日は寒くなり、雪が降るかもしれません。
- どうやら〜ようだ— Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ)
どうやら雨がふるようだ。
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。
