吹く
ふく
verbN5
Nghĩa
thổi
(EN) to blow (of the wind)
Ví dụ
風は南へ吹く。
Gió thổi về hướng nam.
Mẫu câu liên quan
- 〜きれない— Không thể ~ hết được
ふくろに入れきれないほど買いました。
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。
