癖
くせ
nounN3
Nghĩa
thói quen xấu
(EN) habit (usu. a bad one); tendency
Ví dụ
彼女はビールを飲むくせがついた。
Cô ấy đã nhiễm thói quen uống bia.
Mẫu câu liên quan
- 〜くせに— Vậy mà lại ~ (trách móc)
警官のくせに泥棒を怖がるなんて。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
先生はがくせいに本をよませました。
くせ
thói quen xấu
(EN) habit (usu. a bad one); tendency
Cô ấy đã nhiễm thói quen uống bia.
警官のくせに泥棒を怖がるなんて。
先生はがくせいに本をよませました。