玉
たま
nounN3
Nghĩa
hòn ngọc
(EN) ball; sphere; globe
Ví dụ
艱難汝を玉にす。
Gian nan tôi luyện nên ngọc quý.
Mẫu câu liên quan
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
私はただ、当てずっぽうを言ったまでだ。
- 〜てたまらない— ~ đến mức không chịu nổi
ニューヨークへ行きたくてたまらない。
たま
hòn ngọc
(EN) ball; sphere; globe
Gian nan tôi luyện nên ngọc quý.
私はただ、当てずっぽうを言ったまでだ。
ニューヨークへ行きたくてたまらない。