弾
たま
nounN3
Nghĩa
viên đạn
(EN) ball; sphere; globe
Mẫu câu liên quan
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
私はバイオリンはおろかギターも弾けない。
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
私はただ、当てずっぽうを言ったまでだ。
- 〜てたまらない— ~ đến mức không chịu nổi
ニューヨークへ行きたくてたまらない。
