片付け
かたづけ
nounN3
Nghĩa
dọn dẹp
(EN) tidying up; finishing
Ví dụ
彼女は食事の後片付けをした。
Cô ấy đã dọn dẹp sau bữa ăn.
Mẫu câu liên quan
- 〜ておきます— Làm ~ trước, chuẩn bị sẵn
へやをかたづけておきます。
- 〜てくれます— Ai đó làm ~ cho mình
むすめがへやをかたづけてくれました。
かたづけ
dọn dẹp
(EN) tidying up; finishing
Cô ấy đã dọn dẹp sau bữa ăn.
へやをかたづけておきます。
むすめがへやをかたづけてくれました。