携帯
けいたい
verbN3
Nghĩa
mang theo, di động
(EN) carrying (on one's person or in the hand)
Ví dụ
アメリカ人は武器の携帯を許されている。
Người Mỹ được phép mang theo vũ khí.
けいたい
mang theo, di động
(EN) carrying (on one's person or in the hand)
Người Mỹ được phép mang theo vũ khí.