底
そこ
nounN3
Nghĩa
đáy
(EN) bottom; sole
Ví dụ
底を持ってくれ。
Hãy cầm ở phần đáy.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
君のためを思えばこそこう言ってるんだ。
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là được
君はそこで彼女に会えさえすればよい。
