そこ
pronounN5
Nghĩa
Chỗ đó
(EN) there (place relatively near listener)
Ví dụ
そこはだいがくです。
Chỗ đó là trường đại học.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
君のためを思えばこそこう言ってるんだ。
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là được
君はそこで彼女に会えさえすればよい。
