ここ
pronounN5
Nghĩa
Ở đây
(EN) here; this place
Ví dụ
ここはだいがくです。
Đây là trường đại học.
Mẫu câu liên quan
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
ここにゴミを捨てるべからず。
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
こきょうに帰りたいいっぽうで、ここにもいたい。
- 〜くらい/ぐらい— Khoảng chừng ~
ここから山まで一じかんぐらいかかります。
