どこ
pronounN5
Nghĩa
Ở đâu
(EN) where; what place
Ví dụ
だいがくはどこですか。
Trường đại học ở đâu?
Mẫu câu liên quan
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
あなたがだれであれ、またどこの生まれであれ、1つだけは確かである。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
私はドイツ語どころか英語も話せない。
Ở đâu
(EN) where; what place
Trường đại học ở đâu?
あなたがだれであれ、またどこの生まれであれ、1つだけは確かである。
私はドイツ語どころか英語も話せない。