連れ
つれ
nounN3
Nghĩa
người đồng hành
(EN) companion; company
Ví dụ
駅までお連れいたしましょう。
Để tôi tiễn anh ra ga nhé.
Mẫu câu liên quan
- 〜につれて— Càng ~ càng ~ (theo đà)
高く登るにつれて、空気は希薄になる。
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。
つれ
người đồng hành
(EN) companion; company
Để tôi tiễn anh ra ga nhé.
高く登るにつれて、空気は希薄になる。
町が大きくなるにつれてじゅうたいがふえました。