敵
てき
nounN3
Nghĩa
Kẻ địch
(EN) opponent; rival; adversary
Ví dụ
敵に降伏する。
Đầu hàng kẻ địch.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
- 〜ほかならぬ— Chính là ~ (không ai/gì khác ngoài)
最悪の友と敵は死にほかならぬ。
