名
な
nounN3
Nghĩa
tên, danh, người
(EN) name; given name
Ví dụ
全員で十五名です。
Tổng cộng có mười lăm người.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
その机は、乱雑極まりない状態だ。
