仲
なか
nounN3
Nghĩa
mối quan hệ, quan hệ
(EN) relation; relationship
Ví dụ
私達の仲も終わりね。
Mối quan hệ của chúng ta cũng đến hồi kết rồi nhỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
- 〜さえ— Ngay cả ~ (cũng)
その男は自分の名前さえ書けなかった。
- 〜など/なんて— Những thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)
君がこの町にいるなんて知らなかった。
