粗
あら
nounN3
Nghĩa
khuyết điểm
(EN) remaining bony parts (of a fish after filleting)
Ví dụ
彼はいつも他人のあらを探している。
Anh ấy luôn soi mói khuyết điểm của người khác.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜ぬく— Làm đến cùng, làm hết mình ~
私はあらゆる困難について考え抜いた。
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~
いつもあらそっているわけではない。
