位置
いち
verbN3
Nghĩa
vị trí
(EN) place; position; location
Ví dụ
日本は北半球に位置する。
Nhật Bản nằm ở bán cầu bắc.
Mẫu câu liên quan
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。
いち
vị trí
(EN) place; position; location
Nhật Bản nằm ở bán cầu bắc.
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。