沖
おき
nounN3
Nghĩa
khơi
(EN) open sea
Ví dụ
暖流が四国の沖を流れている。
Dòng hải lưu ấm đang chảy ngoài khơi Shikoku.
Mẫu câu liên quan
- 〜はさておき— Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)
冗談はさておき、君は何が言いたいのだ。
- 〜はさておき— Gác chuyện ~ sang một bên
それはさておき、他に必要なものはないか。
