柄
え
nounN3
Nghĩa
cán, chuôi
(EN) handle; grip
Ví dụ
この赤色で柄全体がだいなしだ。
Màu đỏ này làm hỏng toàn bộ cái chuôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
多くても払えるのは200ドルまでだ。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
