棒
ぼう
nounN3
Nghĩa
cây gậy, thanh
(EN) pole; rod; stick
Ví dụ
足が棒になった。
Chân mỏi nhừ.
Mẫu câu liên quan
- 〜くせに— Vậy mà lại ~ (trách móc)
警官のくせに泥棒を怖がるなんて。
- 〜にほかならない— Chẳng qua chính là ~
そんなことするなんて、彼は泥棒に他ならない。
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
わたしは朝ねぼうしがちです。
