孫
まご
nounN3
Nghĩa
cháu (của ông bà)
(EN) grandchild
Ví dụ
そぼにまごがうまれました。
Bà tôi vừa có cháu.
Mẫu câu liên quan
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
- 〜てたまらない— ~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)
まごがうまれてうれしくてたまらない。
まご
cháu (của ông bà)
(EN) grandchild
Bà tôi vừa có cháu.
まごもいればしんせきもたくさんいます。
まごがうまれてうれしくてたまらない。