指導
しどう
verbN3
Nghĩa
hướng dẫn, chỉ đạo
(EN) guidance; leadership; instruction
Ví dụ
先生がしどうしてくれました。
Thầy đã hướng dẫn cho tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜ながらに— Ngay từ khi ~ / trong khi vẫn giữ nguyên ~
ケントは生まれながらの指導者です。
しどう
hướng dẫn, chỉ đạo
(EN) guidance; leadership; instruction
Thầy đã hướng dẫn cho tôi.
ケントは生まれながらの指導者です。