責任
せきにん
nounN3
Nghĩa
trách nhiệm
(EN) duty; responsibility (incl. supervision of staff)
Ví dụ
わたしにせきにんがあります。
Trách nhiệm là ở tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜をもって— Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)
あなたの行為の責任をもってもらおう。
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。
