行き
ゆき
nounN3
Nghĩa
chiều đi
(EN) the way there; outbound leg; outbound trip
Ví dụ
その列車はロンドン行きだ。
Chuyến tàu đó đi Luân Đôn.
Mẫu câu liên quan
- 〜てたまらない— ~ đến mức không chịu nổi
ニューヨークへ行きたくてたまらない。
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえ雨でも行きます。
