大使
たいし
na-adjectiveN3
Nghĩa
đại sứ
(EN) ambassador
Ví dụ
大使は今夜日本をたつ予定です。
Đại sứ dự định rời Nhật Bản vào tối nay.
Mẫu câu liên quan
- 〜にたいして— Đối với ~
じょうしにたいしてていねいに話します。
たいし
đại sứ
(EN) ambassador
Đại sứ dự định rời Nhật Bản vào tối nay.
じょうしにたいしてていねいに話します。