血
ち
nounN4
Nghĩa
máu
(EN) blood
Ví dụ
血は争えない。
Máu chảy ruột mềm.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
- 〜つ〜つ— Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)
世の中は持ちつ持たれつだ。
ち
máu
(EN) blood
Máu chảy ruột mềm.
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
世の中は持ちつ持たれつだ。