注意
ちゅうい
verbN4
Nghĩa
chú ý
(EN) attention; notice; heed
Ví dụ
スリに注意。
Cẩn thận móc túi.
Mẫu câu liên quan
- 〜はさておき— Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)
何はさておきもっと健康に注意するべきだ。
ちゅうい
chú ý
(EN) attention; notice; heed
Cẩn thận móc túi.
何はさておきもっと健康に注意するべきだ。