急
きゅう
na-adjectiveN4
Nghĩa
đột ngột
(EN) sudden; abrupt; unexpected
Ví dụ
急がなくてもいいよ。
Không cần vội đâu.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
急を要することだから急いでください。
- 〜にかぎって/にかぎり— Chỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~
急いでいる時に限ってバスが遅れる。
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。
