沸く
わく
verbN4
Nghĩa
Sôi, nóng lên
(EN) to grow hot (e.g. water); to boil
Ví dụ
彼女はお茶を入れる前にお湯が沸くまで待った。
Cô ấy đợi nước sôi trước khi pha trà.
Mẫu câu liên quan
- 〜とおもうと/とおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~
彼女に会えると思うとわくわくする。
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
しゅじゅつはこわくないことはない。
