Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
すっと
verb
N4
Nghĩa
Thẳng tắp, nhanh chóng
(EN) straight; quickly; directly
Ví dụ
彼
の
かれ
首
くび
筋
すじ
を
血
ち
がすっと
伝
つた
った。
Máu chảy thẳng xuống gáy anh ta.
Ôn chủ đề này
←
踏む
(Giẫm, đạp lên)
盗む
(Ăn trộm, đánh cắp) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý