Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
ベル
noun
N4
Nghĩa
Chuông
(EN) bell
Ví dụ
そのベルは8
時
じ
になる。
Cái chuông đó reo lúc 8 giờ.
Ôn chủ đề này
←
壁
(tường)
残る
(Còn lại, sót lại) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý