訳
わけ
nounN4
Nghĩa
Lý do
(EN) reason; cause; grounds
Ví dụ
どう言うわけで?
Vì lý do gì thế?
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜わけだ— Thảo nào ~ / có nghĩa là ~
偶然その単語にであったわけです。
わけ
Lý do
(EN) reason; cause; grounds
Vì lý do gì thế?
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
偶然その単語にであったわけです。