合う
あう
verbN4
Nghĩa
vừa vặn
(EN) to come together; to merge; to unite
Ví dụ
このスカートは体にちょうどよくあう。
Chiếc váy này vừa vặn với cơ thể.
Mẫu câu liên quan
- 〜よていです— Có kế hoạch ~ (theo lịch)
あしたは友だちとあう予定です。
あう
vừa vặn
(EN) to come together; to merge; to unite
Chiếc váy này vừa vặn với cơ thể.
あしたは友だちとあう予定です。