会う
あう
verbN5
Nghĩa
Gặp; Hội ngộ
(EN) to meet; to encounter; to see
Ví dụ
よく彼に会う。
Tôi thường gặp anh ấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことになっている— Theo quy định thì ~
私は彼と6時に会うことになっている。
- 〜よていです— Có kế hoạch ~ (theo lịch)
あしたは友だちとあう予定です。
あう
Gặp; Hội ngộ
(EN) to meet; to encounter; to see
Tôi thường gặp anh ấy.
私は彼と6時に会うことになっている。
あしたは友だちとあう予定です。