雲
くも
nounN4
Nghĩa
mây
(EN) cloud
Ví dụ
そらにしろいくもがあります。
Trên trời có mây trắng.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / đáng lẽ nên ~
よくも私にそんな口を利けるものだな。
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。
