止む
やむ
verbN4
Nghĩa
(mưa) tạnh
(EN) to cease; to stop; to be over
Ví dụ
雨がやみました。
Mưa đã tạnh.
Mẫu câu liên quan
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
- 〜ことなく— Mà không ~ (văn viết)
一日中、雨は止むことなく降り続いた。
やむ
(mưa) tạnh
(EN) to cease; to stop; to be over
Mưa đã tạnh.
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
一日中、雨は止むことなく降り続いた。