島
しま
nounN4
Nghĩa
hòn đảo
(EN) island
Ví dụ
このしまは小さいです。
Hòn đảo này nhỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
その生徒は先生に返事すらしませんでした。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
こないだ、カメラをなくしてしまった。
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
話を元にもどしますと。昨日レポートを東京に向けて送り出しました。
