Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Sức khoẻ & thiên nhiên
月
つき
つき
noun
N4
Nghĩa
mặt trăng
(EN) Moon
Ví dụ
こんばんはつきがきれいです。
Tối nay trăng đẹp.
Mẫu câu liên quan
〜につき
— Vì ~ / mỗi ~
この牛肉は1ポンドにつき4ドルです。
いつ〜ますか
— Khi nào?
せんせいはいつきますか。
Ôn chủ đề này
←
星
(ngôi sao)
光る
(chiếu sáng, phát sáng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý