空気
くうき
nounN4
Nghĩa
không khí
(EN) air; atmosphere
Ví dụ
山のくうきはきれいです。
Không khí trên núi trong lành.
Mẫu câu liên quan
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
- 〜につれて— Càng ~ càng ~ (theo đà)
高く登るにつれて、空気は希薄になる。
くうき
không khí
(EN) air; atmosphere
Không khí trên núi trong lành.
私達は空気と水なしには生きられない。
高く登るにつれて、空気は希薄になる。