星
ほし
nounN4
Nghĩa
ngôi sao
(EN) star (usu. excluding the Sun); planet (usu. excluding Earth); heavenly body
Ví dụ
そらにほしが百ぐらいあります。
Trên trời có khoảng một trăm ngôi sao.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
- 〜てたまらない— ~ đến mức không chịu nổi
トムはそのリンゴがほしくてたまらない。
- 〜まい— Chắc là sẽ không ~ / quyết không ~
火星へ旅行できる日も遠くはあるまい。
