出発
しゅっぱつ
otherN4
Nghĩa
xuất phát
(EN) departure
Ví dụ
早く出発しよう。
Mau xuất phát thôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
彼が到着するや否や、バスは出発した。
- 〜にもかかわらず— Mặc dù ~ (nhưng vẫn)
一行は悪天候にもかかわらず出発した。
- 〜や否や— Vừa mới ~ là ngay lập tức ~
彼が到着するや否や、バスは出発した。
