いい
otherN5
Nghĩa
tốt; hay
(EN) good
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜つ〜つ— Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)
両者の関係は持ちつ持たれつで都合がいいものだ。
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
